trắng tay

Học thuật
Thân thiện
trắng tay

Trắng tay sau canh bạc, anh ta lủi thủi ra về.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không còn , mất hết tài sản, của cải: Trạng thái bị mất sạch mọi thứ, đặc biệt tiền bạc, tài sản, sau một sự kiện nào đó như cờ bạc, kinh doanh thất bại.
    • Trống rỗng, không trong tay: Nghĩa đen chỉ đôi tay trắng, không nắm giữ vật ; nghĩa bóng chỉ sự trắng tay, không tài sản.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau trận , nhiều gia đìnhvùng trũng trắng tay. (Sau trận , nhiều gia đìnhvùng trũng mất hết của cải.)
    • Đầu cổ phiếu mạo hiểm, ông ấy nguy cơ trắng tay. (Đầu cổ phiếu mạo hiểm, ông ấy nguy cơ mất hết tiền.)
    • Ra đi với hai bàn tay trắng, giờ anh ấy đã ngơi khá giả. (Ra đi với hai bàn tay trắng, giờ anh ấy đã ngơi khá giả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trắng tay sau canh bạc": Mất hết tiền bạc sau một ván/cuộc cờ bạc.
    • Lời cảnh báo "cờ bạc bác thằng bần" thường thành hiện thực khi nhiều người trắng tay sau canh bạc.
  • "về trắng tay": Trở về không đạt được kết quả, không thu được .
    • Chuyến đi buôn này thất bại, họ đành về trắng tay.
  • "trắng tay trước pháp luật": Không chứng cứ, không cơ sở pháp lý để bảo vệ quyền lợi.
    • Không giấy tờ mua bán, anh ta sẽ trắng tay trước pháp luật nếu tranh chấp.
Biến thể từ gần giống
  • Trắng (tính từ): màu trắng; sạch sẽ; trống không (trong một số kết hợp).
    • Tờ giấy trắng.
    • Ăn trắng mặc trơn. (Chỉ cuộc sống đầy đủ, no ấm - nghĩa tương phản với "trắng tay").
  • Tay trắng (cụm danh từ): Chỉ trạng thái ban đầu không vốn liếng, tài sản.
    • Làm ăn từ tay trắng.
Từ đồng nghĩa
  • Mất trắng: Mất hết, mất sạch.
  • Sạch túi: Hết sạch tiền (thường dùng trong ngữ cảnh tiêu xài, cờ bạc).
  • Trống rỗng: Không (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho tài sản lẫn tinh thần).
Từ trái nghĩa
  • Đầy túi: nhiều tiền.
  • Giàu có: nhiều tài sản, của cải.
  • Bội thu: Thu được nhiều hơn mong đợi (thường dùng trong kinh doanh, sản xuất).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ": Nhấn mạnh sự vất vả của lao động chân tay hậu quả của sự lười biếng, có thể dẫn đến cảnh "trắng tay".
  • "Của thiên trả địa": Của cải không do mình làm ra một cách chính đáng thì dễ mất trắng.
    • Tiền cờ bạc của thiên trả địa, cuối cùng hắn vẫn trắng tay.
trắng tay

Trắng tay sau canh bạc, anh ta lủi thủi ra về.

  1. Hết cả, không còn : Trắng tay sau canh bạc.